Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 话音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 话音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 话音 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàyīn] 1. tiếng nói; giọng nói。话音儿:说话的声音。
话音未落,只听外面一声巨响。
giọng nói mơ hồ, chỉ nghe bên ngoài có tiếng om sòm.
2. ý ngầm; ý khác。言外之意。
听他的话音儿,准是另有打算。
xem ngầm ý của anh ấy chắc là có tính toán gì khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại:thần thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
话音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 话音 Tìm thêm nội dung cho: 话音