Từ: 书屋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 书屋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 书屋 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūwū] phòng sách; thư phòng。旧时供读书用的房子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屋

ọc:ọc ạch
ốc:trường ốc
书屋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 书屋 Tìm thêm nội dung cho: 书屋