Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trai tân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trai tân:
Dịch trai tân sang tiếng Trung hiện đại:
士 《古代指未婚的男子。》Nghĩa chữ nôm của chữ: trai
| trai | 佳: | con trai (nam) |
| trai | : | con trai (nam) |
| trai | 𪩭: | con trai (nam) |
| trai | : | con trai (nam) |
| trai | 斋: | con trai (nam) |
| trai | 斎: | thư trai |
| trai | 杷: | con trai (nam) |
| trai | 琜: | ngọc trai |
| trai | 𤳇: | con trai (nam) |
| trai | 𱰼: | con trai (nam) |
| trai | 𤳆: | trai gái |
| trai | 𲀀: | con trai |
| trai | 𧕚: | ngọc trai |
| trai | 齋: | trai phòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tân
| tân | 傧: | tân tướng (phù dâu hay phù dể) |
| tân | 儐: | tân (phù dâu hay phù dể) |
| tân | 宾: | tân khách |
| tân | 賓: | tân khách |
| tân | 新: | tân xuân; tân binh |
| tân | 梹: | tân lang (trầu cau) |
| tân | 槟: | tân lang (trầu cau) |
| tân | 檳: | tân lang (trầu cau) |
| tân | 津: | tân (đò ngang; nước bọt) |
| tân | 滨: | tân (bờ nước, gần nước) |
| tân | 濒: | tân (gần kề); tân vu; tân tử (gần chết) |
| tân | 濱: | tân (bờ nước, gần nước) |
| tân | 瀕: | tân (gần kề); tân vu; tân tử (gần chết) |
| tân | : | tân (có dư dật) |
| tân | 缤: | tân (dư dật) |
| tân | 繽: | tân (dư dật) |
| tân | 薪: | tân (củi, nhiên liệu, tiền lương) |
| tân | 辛: | tân khổ |
| tân | 鋅: | tân (thép uốn nghệ thuật) |
| tân | 锌: | tân (kim loại kẽm) |
| tân | 镔: | tân (thép uốn nghệ thuật) |
| tân | 鑌: | tân (thép uốn nghệ thuật) |

Tìm hình ảnh cho: trai tân Tìm thêm nội dung cho: trai tân
