Từ: trai tân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trai tân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: traitân

Dịch trai tân sang tiếng Trung hiện đại:

《古代指未婚的男子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trai

trai:con trai (nam)
trai󰂪:con trai (nam)
trai𪩭:con trai (nam)
trai󰅳:con trai (nam)
trai:con trai (nam)
trai:thư trai
trai:con trai (nam)
trai:ngọc trai
trai𤳇:con trai (nam)
trai𱰼:con trai (nam)
trai𤳆:trai gái
trai𲀀:con trai
trai𧕚:ngọc trai
trai:trai phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: tân

tân:tân tướng (phù dâu hay phù dể)
tân:tân (phù dâu hay phù dể)
tân:tân khách
tân:tân khách
tân:tân xuân; tân binh
tân:tân lang (trầu cau)
tân:tân lang (trầu cau)
tân:tân lang (trầu cau)
tân:tân (đò ngang; nước bọt)
tân:tân (bờ nước, gần nước)
tân:tân (gần kề); tân vu; tân tử (gần chết)
tân:tân (bờ nước, gần nước)
tân:tân (gần kề); tân vu; tân tử (gần chết)
tân󰑣:tân (có dư dật)
tân:tân (dư dật)
tân:tân (dư dật)
tân:tân (củi, nhiên liệu, tiền lương)
tân:tân khổ
tân:tân (thép uốn nghệ thuật)
tân:tân (kim loại kẽm)
tân:tân (thép uốn nghệ thuật)
tân:tân (thép uốn nghệ thuật)
trai tân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trai tân Tìm thêm nội dung cho: trai tân