Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 破获 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 破获:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 破获 trong tiếng Trung hiện đại:

[pòhuò] phá án và bắt giam。破案并捕获。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 获

hoạch:thu hoạch
破获 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 破获 Tìm thêm nội dung cho: 破获