Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nớ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nớ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nớ

Nghĩa nớ trong tiếng Việt:

["- (đph) t. ấy: Việc nớ."]

Dịch nớ sang tiếng Trung hiện đại:

那。《后面跟量词、数词加量词, 或直接跟名词。》
ấy; kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: nớ

nớ:trên nớ
nớ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nớ Tìm thêm nội dung cho: nớ