Từ: 极小 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 极小:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 极小 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíxiǎo] 1. cực tiểu; ít nhất。可能达到最小的。
2. cực tiểu; giá trị nhỏ nhất。极小值。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 
极小 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 极小 Tìm thêm nội dung cho: 极小