Từ: ngỗ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ ngỗ:

仵 ngỗ忤 ngỗ迕 ngỗ

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngỗ

ngỗ [ngỗ]

U+4EF5, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wu3;
Việt bính: ng5
1. [仵作] ngỗ tác;

ngỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 仵

(Tính) Bằng nhau, như nhau, tương đồng.

(Danh)
Họ Ngỗ.

(Danh)
Ngỗ tác
tên một chức lại để khám xét các người bị tử thương.
§ Xem từ này.

Nghĩa của 仵 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: NGỖ, NGŨ
1. người khám nghiệm tử thi。仵作。
2. họ Ngỗ。姓。
Từ ghép:
仵作

Chữ gần giống với 仵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 仿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇍, 𠇕,

Chữ gần giống 仵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 仵 Tự hình chữ 仵 Tự hình chữ 仵 Tự hình chữ 仵

ngỗ [ngỗ]

U+5FE4, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wu3;
Việt bính: ng5
1. [忤逆] ngỗ nghịch;

ngỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 忤

(Động) Làm trái, nghịch lại, không thuận tòng.
◎Như: ngỗ nghịch
ngỗ ngược (bất hiếu).
◇Liêu trai chí dị : Công thích dĩ ngỗ thượng quan miễn, tương giải nhậm khứ , (Diệp sinh ) Đúng lúc ông vì nghịch với quan trên, bị cách chức, sắp giải nhiệm đi về.
ngỗ, như "ngỗ nghịch" (vhn)

Nghĩa của 忤 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔ]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: NGỖ
ngang bướng; ngang ngược; gây gổ。不顺从;不和睦。
与人无忤。
không gây gổ với người khác; không xích mích với ai.
Từ ghép:
忤逆

Chữ gần giống với 忤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 怀, , , , , , 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,

Dị thể chữ 忤

, ,

Chữ gần giống 忤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 忤 Tự hình chữ 忤 Tự hình chữ 忤 Tự hình chữ 忤

ngỗ [ngỗ]

U+8FD5, tổng 7 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wu4, wu3;
Việt bính: ng6;

ngỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 迕

(Động) Làm trái, chống đối.
◇Hán Thư
: Cung nhân úy chi, mạc cảm phục ngỗ , (Quảng Xuyên Huệ Vương Lưu Việt truyện ) Cung nhân kính sợ, không dám làm trái nữa.

(Động)
Gặp.
◇Hậu Hán Thư : Vương Phủ thì xuất, dữ Phiền tương ngỗ , (Trần Phiền truyện ) Lúc Vương Phủ ra, thì gặp (Trần) Phiền.

(Động)
Xúc phạm, mạo phạm.

(Động)
Qua lại lộn xộn.
◎Như: thác ngỗ .
ngỗ, như "ngỗ nghịch" (gdhn)

Nghĩa của 迕 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔ]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 11
Hán Việt: NGỖ
1. gặp。遇见。
相迕。
gặp nhau; gặp gỡ.
2. trái lời; trái ý。违背;不顺从。
违迕。
trái ý; trái lệnh

Chữ gần giống với 迕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨑤, 𨑮, 𨑴, 𨑻,

Dị thể chữ 迕

,

Chữ gần giống 迕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 迕 Tự hình chữ 迕 Tự hình chữ 迕 Tự hình chữ 迕

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngỗ

ngỗ𪞸:ngỗ nghịch
ngỗ:ngỗ nghịch
ngỗ: 
ngỗ:ngỗ nghịch
ngỗ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngỗ Tìm thêm nội dung cho: ngỗ