Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngỗ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ ngỗ:
Pinyin: wu3;
Việt bính: ng5
1. [仵作] ngỗ tác;
仵 ngỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 仵
(Tính) Bằng nhau, như nhau, tương đồng.(Danh) Họ Ngỗ.
(Danh) Ngỗ tác 仵作 tên một chức lại để khám xét các người bị tử thương.
§ Xem từ này.
Nghĩa của 仵 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǔ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: NGỖ, NGŨ
1. người khám nghiệm tử thi。仵作。
2. họ Ngỗ。姓。
Từ ghép:
仵作
Số nét: 6
Hán Việt: NGỖ, NGŨ
1. người khám nghiệm tử thi。仵作。
2. họ Ngỗ。姓。
Từ ghép:
仵作
Chữ gần giống với 仵:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Tự hình:

Pinyin: wu3;
Việt bính: ng5
1. [忤逆] ngỗ nghịch;
忤 ngỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 忤
(Động) Làm trái, nghịch lại, không thuận tòng.◎Như: ngỗ nghịch 忤逆 ngỗ ngược (bất hiếu).
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Công thích dĩ ngỗ thượng quan miễn, tương giải nhậm khứ 公適以忤上官免, 將解任去 (Diệp sinh 葉生) Đúng lúc ông vì nghịch với quan trên, bị cách chức, sắp giải nhiệm đi về.
ngỗ, như "ngỗ nghịch" (vhn)
Nghĩa của 忤 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǔ]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: NGỖ
ngang bướng; ngang ngược; gây gổ。不顺从;不和睦。
与人无忤。
không gây gổ với người khác; không xích mích với ai.
Từ ghép:
忤逆
Số nét: 8
Hán Việt: NGỖ
ngang bướng; ngang ngược; gây gổ。不顺从;不和睦。
与人无忤。
không gây gổ với người khác; không xích mích với ai.
Từ ghép:
忤逆
Chữ gần giống với 忤:
㤃, 㤄, 㤆, 㤇, 㤈, 㤉, 㤊, 㤋, 忟, 忡, 忤, 忧, 忪, 快, 忭, 忮, 忰, 忱, 忲, 忳, 忴, 忷, 忸, 忺, 忻, 忼, 忾, 怀, 怃, 怄, 怅, 怆, 念, 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,Tự hình:

Pinyin: wu4, wu3;
Việt bính: ng6;
迕 ngỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 迕
(Động) Làm trái, chống đối.◇Hán Thư 漢書: Cung nhân úy chi, mạc cảm phục ngỗ 宮人畏之, 莫敢復迕 (Quảng Xuyên Huệ Vương Lưu Việt truyện 廣川惠王劉越傳) Cung nhân kính sợ, không dám làm trái nữa.
(Động) Gặp.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Vương Phủ thì xuất, dữ Phiền tương ngỗ 王甫時出, 與蕃相迕 (Trần Phiền truyện 陳蕃傳) Lúc Vương Phủ ra, thì gặp (Trần) Phiền.
(Động) Xúc phạm, mạo phạm.
(Động) Qua lại lộn xộn.
◎Như: thác ngỗ 錯迕.
ngỗ, như "ngỗ nghịch" (gdhn)
Nghĩa của 迕 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǔ]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 11
Hán Việt: NGỖ
1. gặp。遇见。
相迕。
gặp nhau; gặp gỡ.
2. trái lời; trái ý。违背;不顺从。
违迕。
trái ý; trái lệnh
Số nét: 11
Hán Việt: NGỖ
1. gặp。遇见。
相迕。
gặp nhau; gặp gỡ.
2. trái lời; trái ý。违背;不顺从。
违迕。
trái ý; trái lệnh
Dị thể chữ 迕
忤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngỗ
| ngỗ | 𪞸: | ngỗ nghịch |
| ngỗ | 忤: | ngỗ nghịch |
| ngỗ | 牾: | |
| ngỗ | 迕: | ngỗ nghịch |

Tìm hình ảnh cho: ngỗ Tìm thêm nội dung cho: ngỗ
