Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 伊于胡底 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伊于胡底:
Nghĩa của 伊于胡底 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīyúhúdǐ] đến lúc nào mới hết。到什么地步为止(对不好的现象表示感叹)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伊
| y | 伊: | tên của y (hắn, ả) |
| ì | 伊: | ầm ì; ì ạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 于
| vo | 于: | vo gạo, vòng vo |
| vu | 于: | vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại) |
| vò | 于: | vò võ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡
| hò | 胡: | hát hò; hò hét, hò reo |
| hồ | 胡: | Hồ (tên họ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 底
| đáy | 底: | đáy bể, đáy giếng |
| đây | 底: | ai đấy; đây đó; giờ đây |
| đé | 底: | thấp lé đé |
| đẻ | 底: | |
| đẽ | 底: | đẹp đẽ |
| để | 底: | lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng) |

Tìm hình ảnh cho: 伊于胡底 Tìm thêm nội dung cho: 伊于胡底
