Từ: 鹰爪毛儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹰爪毛儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鹰爪毛儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīngzhǎomáor] da cừu ngắn lông。一种短毛羊皮,因毛像鹰爪而得名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹰

ưng:chim ưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爪

trảo:trảo (móng vuốt)
trảu:cây trảu (cây cho dầu để phao hoá chất mau khô)
trẩu:xem trảo
vuốt:nanh vuốt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
鹰爪毛儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鹰爪毛儿 Tìm thêm nội dung cho: 鹰爪毛儿