Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 鹰爪毛儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹰爪毛儿:
Nghĩa của 鹰爪毛儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīngzhǎomáor] da cừu ngắn lông。一种短毛羊皮,因毛像鹰爪而得名。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹰
| ưng | 鹰: | chim ưng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 爪
| trảo | 爪: | trảo (móng vuốt) |
| trảu | 爪: | cây trảu (cây cho dầu để phao hoá chất mau khô) |
| trẩu | 爪: | xem trảo |
| vuốt | 爪: | nanh vuốt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛
| mao | 毛: | lông mao |
| mau | 毛: | mau chóng |
| mào | 毛: | mào gà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 鹰爪毛儿 Tìm thêm nội dung cho: 鹰爪毛儿
