Từ: 团圝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 团圝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 团圝 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuánluán] 1. tròn trịa; tròn vo; tròn vành vạnh。形容月圆。
一轮团圝的明月。
một vầng trăng sáng tròn vành vạnh.
2. đoàn viên; sum họp; sum vầy; đoàn tụ。团圆1.;团聚1.。
团圝到老
sum họp đến già
合家团圝
cả nhà sum họp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圝

loan:loan (tròn, khắp): đoàn loan
团圝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 团圝 Tìm thêm nội dung cho: 团圝