Từ: 书记 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 书记:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 书记 trong tiếng Trung hiện đại:

[shū·ji] 1. bí thư。党、团、等各级组织中的主要负责人。
2. thư kí。旧时称办理文书及上缮写工作的人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

:du kí, nhật kí
书记 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 书记 Tìm thêm nội dung cho: 书记