Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 镵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镵, chiết tự chữ SÀM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镵:
镵
Biến thể phồn thể: 鑱;
Pinyin: chan2;
Việt bính: caam4;
镵 sàm
Pinyin: chan2;
Việt bính: caam4;
镵 sàm
Nghĩa Trung Việt của từ 镵
Giản thể của chữ 鑱.Nghĩa của 镵 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鑱)
[chán]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 25
Hán Việt: SÀM
1. mai (mai sắt đào đất, thời xưa)。古代铁制的一种刨土工具。
2. đâm。尖的东西进入或穿过物体。
[chán]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 25
Hán Việt: SÀM
1. mai (mai sắt đào đất, thời xưa)。古代铁制的一种刨土工具。
2. đâm。尖的东西进入或穿过物体。
Dị thể chữ 镵
鑱,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镵
| sàm | 镵: | sàm (mai đào đất đời xưa) |

Tìm hình ảnh cho: 镵 Tìm thêm nội dung cho: 镵
