Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 乱营 trong tiếng Trung hiện đại:
[luànyíng] trật tự bị hỗn loạn; mất trật tự。比喻秩序混乱。
枪声一响, 敌人乱营了。
tiếng súng vang lên, quân địch náo loạn.
老师刚走开, 教室里就乱了营了。
giáo viên vừa ra khỏi lớp, phòng học náo loạn cả lên.
枪声一响, 敌人乱营了。
tiếng súng vang lên, quân địch náo loạn.
老师刚走开, 教室里就乱了营了。
giáo viên vừa ra khỏi lớp, phòng học náo loạn cả lên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱
| loàn | 乱: | lăng loàn |
| loạn | 乱: | nổi loạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 营
| dinh | 营: | dinh (xem doanh) |
| doanh | 营: | bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh |

Tìm hình ảnh cho: 乱营 Tìm thêm nội dung cho: 乱营
