Từ: 关紧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 关紧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 关紧 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānjǐn] quan trọng; nghiêm trọng; trọng yếu; hệ trọng。要紧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紧

khẩn:khẩn cấp, khẩn trương
lẳm:lẳm lẳm bước đi (dáng đi đầy tự tin)
关紧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 关紧 Tìm thêm nội dung cho: 关紧