Từ: 要好 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 要好:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 要好 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàohǎo] 1. thân nhau; có quan hệ tốt。指感情融洽;也指对人表示好感,愿意亲近。
她们两人从小就很要好。
hai cô ấy thân nhau từ nhỏ.
2. cầu tiến。努力求好,要求上进。
这孩子很要好,从来不肯无故耽误功课。
đứa bé này có chí cầu tiến, xưa nay không bao giờ bỏ học vô cớ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 要

eo:lưng eo
yêu:yêu cầu; yêu hiệp (bức bách)
yếu:yếu đuối ; hèn yếu
éo:éo le; uốn éo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu
要好 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 要好 Tìm thêm nội dung cho: 要好