Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ước có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ ước:
Biến thể phồn thể: 約;
Pinyin: yue1, ji3;
Việt bính: joek3;
约 ước
ước, như "ước ao, ước mong" (gdhn)
yêu, như "yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)" (gdhn)
Pinyin: yue1, ji3;
Việt bính: joek3;
约 ước
Nghĩa Trung Việt của từ 约
Giản thể của chữ 約.ước, như "ước ao, ước mong" (gdhn)
yêu, như "yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)" (gdhn)
Nghĩa của 约 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (約)
[yāo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: YÊU
动
cân。用秤称。
约一斤肉。
cân một cân thịt
约一约有多重。
cân xem nặng bao nhiêu.
[yuē]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: ƯỚC
1. quy ước; ước hẹn。提出或商量(须要共同遵守的事)。
预约
quy ước với nhau
约 定
giao hẹn; ước định
约 期
kỳ hẹn; ngày hẹn
2. hẹn; mời。邀请。
特约
mời riêng; hẹn riêng
约 请
mời
约 他来
mời anh ấy đến
3. đính ước; việc ước định。约定的事;共同订立、须要共同遵守的条文。
践约
thi hành những điều đã ước hẹn
条约
điều ước
和约
hoà ước
有约 在先
đã có ước định từ trước; trước đó đã có hẹn.
4. hạn chế; ràng buộc; bó buộc。限制使不越出范围;拘束。
约 束
ràng buộc; bó buộc
制约
chế ước; hạn chế; quy định
5. tiết kiệm。俭省。
节约
tiết kiệm
俭约
tiết kiệm
6. giản đơn; giản yếu; rút gọn。简单;简要。
约 之言
nói tóm lại
7. khoảng; đại khái。大概。
大约
khoảng
约 计
tính đại khái
约 数
ước số; số ước lượng
年约 十七八
tuổi khoảng 17, 18
约 有五十人
có khoảng 50 người.
8. rút gọn phân số; ước lượng phân số。约分。
5/10可以约成1/2。
5/10 có thể rút gọn thành 1/2.
Từ ghép:
约旦 ; 约定 ; 约定俗成 ; 约法 ; 约法三章 ; 约分 ; 约翰内斯堡 ; 约会 ; 约集 ; 约计 ; 约见 ; 约据 ; 约略 ; 约莫 ; 约摸 ; 约期 ; 约请 ; 约束 ; 约数 ; 约同 ; 约言
[yāo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: YÊU
动
cân。用秤称。
约一斤肉。
cân một cân thịt
约一约有多重。
cân xem nặng bao nhiêu.
[yuē]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: ƯỚC
1. quy ước; ước hẹn。提出或商量(须要共同遵守的事)。
预约
quy ước với nhau
约 定
giao hẹn; ước định
约 期
kỳ hẹn; ngày hẹn
2. hẹn; mời。邀请。
特约
mời riêng; hẹn riêng
约 请
mời
约 他来
mời anh ấy đến
3. đính ước; việc ước định。约定的事;共同订立、须要共同遵守的条文。
践约
thi hành những điều đã ước hẹn
条约
điều ước
和约
hoà ước
有约 在先
đã có ước định từ trước; trước đó đã có hẹn.
4. hạn chế; ràng buộc; bó buộc。限制使不越出范围;拘束。
约 束
ràng buộc; bó buộc
制约
chế ước; hạn chế; quy định
5. tiết kiệm。俭省。
节约
tiết kiệm
俭约
tiết kiệm
6. giản đơn; giản yếu; rút gọn。简单;简要。
约 之言
nói tóm lại
7. khoảng; đại khái。大概。
大约
khoảng
约 计
tính đại khái
约 数
ước số; số ước lượng
年约 十七八
tuổi khoảng 17, 18
约 有五十人
có khoảng 50 người.
8. rút gọn phân số; ước lượng phân số。约分。
5/10可以约成1/2。
5/10 có thể rút gọn thành 1/2.
Từ ghép:
约旦 ; 约定 ; 约定俗成 ; 约法 ; 约法三章 ; 约分 ; 约翰内斯堡 ; 约会 ; 约集 ; 约计 ; 约见 ; 约据 ; 约略 ; 约莫 ; 约摸 ; 约期 ; 约请 ; 约束 ; 约数 ; 约同 ; 约言
Dị thể chữ 约
約,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 约;
Pinyin: yue1, yao1, yao4, di4;
Việt bính: joek3
1. [隱約] ẩn ước 2. [陰約] âm ước 3. [大約] đại ước 4. [定約] định ước 5. [條約] điều ước 6. [背約] bội ước 7. [博文約禮] bác văn ước lễ 8. [舊約] cựu ước 9. [舊約全書] cựu ước toàn thư 10. [簡約] giản ước 11. [和約] hòa ước 12. [婚約] hôn ước 13. [協約] hiệp ước 14. [契約] khế ước 15. [儉約] kiệm ước 16. [紐約] nữu ước;
約 ước
◎Như: người nước này vào trong nước kia buôn bán, phải kí kết mọi điều với nhau để cùng noi giữ gọi là điều ước 條約.
(Danh) Cuộc hẹn nhau ngày nào giờ nào đến.
◎Như: tiễn ước 踐約 y hẹn, thất ước 失約 sai hẹn.
(Động) Hẹn.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tha niên Nhị Khê ước, Đoản lạp hạ xuân sừ 他年淽溪約, 短笠荷春鋤 (Tặng hữu nhân 贈友人) Năm nào hẹn về Nhị Khê (quê hương của Nguyễn Trãi), Đội nón lá, vác cuốc đi làm vụ xuân.
(Động) Thắt, bó.
◎Như: ước phát 約髮 búi tóc, ước túc 約足 bó chân.
(Động) Hạn chế, ràng buộc.
◎Như: ước thúc 約束 thắt buộc, kiểm ước 檢約 ràng buộc, ý nói lấy lễ phép làm khuôn mà bắt phải theo để cho không vượt ra ngoài được.
(Động) Rút gọn (toán học).
◎Như: ước phân số 約分數 rút gọn phân số.
(Tính) Tiết kiệm, đơn giản.
◎Như: kiệm ước 儉約 tiết kiệm, sơ sài, khốn ước 困約 nghèo khổ, khó khăn.
(Phó) Đại khái.
◎Như: đại ước 大約 đại lược.
(Phó) Khoảng chừng, phỏng chừng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhất ước nhị thập, nhất khả thập thất bát, tịnh giai xu lệ 一約二十, 一可十七八, 并皆姝麗 (Tiểu Tạ 小謝) Một (cô) chừng hai mươi, một (cô) mười bảy mười tám, đều rất xinh đẹp.
ước, như "ước ao, ước mong" (vhn)
yêu, như "yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)" (gdhn)
Pinyin: yue1, yao1, yao4, di4;
Việt bính: joek3
1. [隱約] ẩn ước 2. [陰約] âm ước 3. [大約] đại ước 4. [定約] định ước 5. [條約] điều ước 6. [背約] bội ước 7. [博文約禮] bác văn ước lễ 8. [舊約] cựu ước 9. [舊約全書] cựu ước toàn thư 10. [簡約] giản ước 11. [和約] hòa ước 12. [婚約] hôn ước 13. [協約] hiệp ước 14. [契約] khế ước 15. [儉約] kiệm ước 16. [紐約] nữu ước;
約 ước
Nghĩa Trung Việt của từ 約
(Danh) Điều hai bên lấy quyền lợi nghĩa vụ cùng thỏa thuận với nhau.◎Như: người nước này vào trong nước kia buôn bán, phải kí kết mọi điều với nhau để cùng noi giữ gọi là điều ước 條約.
(Danh) Cuộc hẹn nhau ngày nào giờ nào đến.
◎Như: tiễn ước 踐約 y hẹn, thất ước 失約 sai hẹn.
(Động) Hẹn.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tha niên Nhị Khê ước, Đoản lạp hạ xuân sừ 他年淽溪約, 短笠荷春鋤 (Tặng hữu nhân 贈友人) Năm nào hẹn về Nhị Khê (quê hương của Nguyễn Trãi), Đội nón lá, vác cuốc đi làm vụ xuân.
(Động) Thắt, bó.
◎Như: ước phát 約髮 búi tóc, ước túc 約足 bó chân.
(Động) Hạn chế, ràng buộc.
◎Như: ước thúc 約束 thắt buộc, kiểm ước 檢約 ràng buộc, ý nói lấy lễ phép làm khuôn mà bắt phải theo để cho không vượt ra ngoài được.
(Động) Rút gọn (toán học).
◎Như: ước phân số 約分數 rút gọn phân số.
(Tính) Tiết kiệm, đơn giản.
◎Như: kiệm ước 儉約 tiết kiệm, sơ sài, khốn ước 困約 nghèo khổ, khó khăn.
(Phó) Đại khái.
◎Như: đại ước 大約 đại lược.
(Phó) Khoảng chừng, phỏng chừng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhất ước nhị thập, nhất khả thập thất bát, tịnh giai xu lệ 一約二十, 一可十七八, 并皆姝麗 (Tiểu Tạ 小謝) Một (cô) chừng hai mươi, một (cô) mười bảy mười tám, đều rất xinh đẹp.
ước, như "ước ao, ước mong" (vhn)
yêu, như "yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)" (gdhn)
Dị thể chữ 約
约,
Tự hình:

Pinyin: yao4, yue4;
Việt bính: joek1 joek3 joek6;
葯 ước, dược
Nghĩa Trung Việt của từ 葯
(Danh) Đầu nhụy đực của hoa, tức là hùng nhị 雄蕊.(Danh) Cây bạch chỉ 白芷.Một âm là dược.
(Danh) Dạng viết khác của dược 藥.
dược, như "biệt dược; độc dược; thảo dược" (vhn)
ước, như "ước (đầu nhị đực)" (gdhn)
Chữ gần giống với 葯:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

Pinyin: yue1;
Việt bính: ;
箹 ước
Nghĩa Trung Việt của từ 箹
(Danh) Nhạc khí thời xưa, như cái sanh 笙 nhỏ.Chữ gần giống với 箹:
䈎, 䈏, 䈐, 䈑, 䈒, 䈓, 䈔, 䈕, 䈖, 䈗, 䈘, 䈙, 䈚, 䈛, 䈜, 䈝, 䈞, 䈟, 䈠, 䈡, 䈢, 䈣, 䈤, 䈥, 䈦, 䈧, 箭, 箯, 箱, 箲, 箳, 箴, 箹, 箻, 箼, 箾, 篁, 範, 篆, 篇, 篋, 篌, 篏, 篑, 篓, 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,Dị thể chữ 箹
𰩺,
Tự hình:

Dịch ước sang tiếng Trung hiện đại:
约 《提出或商量(须要共同遵守的事)。》约 《定的事; 共同订立、须要共同遵守的条文。》
约 《邀请。》
希望 《 心里想着达到某种目的或出现某种情况。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ước
| ước | 約: | ước ao, ước mong |
| ước | 约: | ước ao, ước mong |
| ước | 药: | ước (đầu nhị đực) |
| ước | 葯: | ước (đầu nhị đực) |
| ước | 藥: | xem dược |

Tìm hình ảnh cho: ước Tìm thêm nội dung cho: ước
