Từ: ước có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ ước:

约 ước約 ước葯 ước, dược箹 ước

Đây là các chữ cấu thành từ này: ước

ước [ước]

U+7EA6, tổng 6 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 約;
Pinyin: yue1, ji3;
Việt bính: joek3;

ước

Nghĩa Trung Việt của từ 约

Giản thể của chữ .

ước, như "ước ao, ước mong" (gdhn)
yêu, như "yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)" (gdhn)

Nghĩa của 约 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (約)
[yāo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: YÊU

cân。用秤称。
约一斤肉。
cân một cân thịt
约一约有多重。
cân xem nặng bao nhiêu.
[yuē]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: ƯỚC
1. quy ước; ước hẹn。提出或商量(须要共同遵守的事)。
预约
quy ước với nhau
约 定
giao hẹn; ước định
约 期
kỳ hẹn; ngày hẹn
2. hẹn; mời。邀请。
特约
mời riêng; hẹn riêng
约 请
mời
约 他来
mời anh ấy đến
3. đính ước; việc ước định。约定的事;共同订立、须要共同遵守的条文。
践约
thi hành những điều đã ước hẹn
条约
điều ước
和约
hoà ước
有约 在先
đã có ước định từ trước; trước đó đã có hẹn.
4. hạn chế; ràng buộc; bó buộc。限制使不越出范围;拘束。
约 束
ràng buộc; bó buộc
制约
chế ước; hạn chế; quy định
5. tiết kiệm。俭省。
节约
tiết kiệm
俭约
tiết kiệm
6. giản đơn; giản yếu; rút gọn。简单;简要。
约 之言
nói tóm lại
7. khoảng; đại khái。大概。
大约
khoảng
约 计
tính đại khái
约 数
ước số; số ước lượng
年约 十七八
tuổi khoảng 17, 18
约 有五十人
có khoảng 50 người.
8. rút gọn phân số; ước lượng phân số。约分。
5/10可以约成1/2。
5/10 có thể rút gọn thành 1/2.
Từ ghép:
约旦 ; 约定 ; 约定俗成 ; 约法 ; 约法三章 ; 约分 ; 约翰内斯堡 ; 约会 ; 约集 ; 约计 ; 约见 ; 约据 ; 约略 ; 约莫 ; 约摸 ; 约期 ; 约请 ; 约束 ; 约数 ; 约同 ; 约言

Chữ gần giống với 约:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 约

,

Chữ gần giống 约

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 约 Tự hình chữ 约 Tự hình chữ 约 Tự hình chữ 约

ước [ước]

U+7D04, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yue1, yao1, yao4, di4;
Việt bính: joek3
1. [隱約] ẩn ước 2. [陰約] âm ước 3. [大約] đại ước 4. [定約] định ước 5. [條約] điều ước 6. [背約] bội ước 7. [博文約禮] bác văn ước lễ 8. [舊約] cựu ước 9. [舊約全書] cựu ước toàn thư 10. [簡約] giản ước 11. [和約] hòa ước 12. [婚約] hôn ước 13. [協約] hiệp ước 14. [契約] khế ước 15. [儉約] kiệm ước 16. [紐約] nữu ước;

ước

Nghĩa Trung Việt của từ 約

(Danh) Điều hai bên lấy quyền lợi nghĩa vụ cùng thỏa thuận với nhau.
◎Như: người nước này vào trong nước kia buôn bán, phải kí kết mọi điều với nhau để cùng noi giữ gọi là điều ước
.

(Danh)
Cuộc hẹn nhau ngày nào giờ nào đến.
◎Như: tiễn ước y hẹn, thất ước sai hẹn.

(Động)
Hẹn.
◇Nguyễn Trãi : Tha niên Nhị Khê ước, Đoản lạp hạ xuân sừ , (Tặng hữu nhân ) Năm nào hẹn về Nhị Khê (quê hương của Nguyễn Trãi), Đội nón lá, vác cuốc đi làm vụ xuân.

(Động)
Thắt, bó.
◎Như: ước phát búi tóc, ước túc bó chân.

(Động)
Hạn chế, ràng buộc.
◎Như: ước thúc thắt buộc, kiểm ước ràng buộc, ý nói lấy lễ phép làm khuôn mà bắt phải theo để cho không vượt ra ngoài được.

(Động)
Rút gọn (toán học).
◎Như: ước phân số rút gọn phân số.

(Tính)
Tiết kiệm, đơn giản.
◎Như: kiệm ước tiết kiệm, sơ sài, khốn ước nghèo khổ, khó khăn.

(Phó)
Đại khái.
◎Như: đại ước đại lược.

(Phó)
Khoảng chừng, phỏng chừng.
◇Liêu trai chí dị : Nhất ước nhị thập, nhất khả thập thất bát, tịnh giai xu lệ , , (Tiểu Tạ ) Một (cô) chừng hai mươi, một (cô) mười bảy mười tám, đều rất xinh đẹp.

ước, như "ước ao, ước mong" (vhn)
yêu, như "yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 約:

, , , , , , , , , , , , , , 𥾒, 𥾗, 𥾘, 𫃜,

Dị thể chữ 約

,

Chữ gần giống 約

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 約 Tự hình chữ 約 Tự hình chữ 約 Tự hình chữ 約

ước, dược [ước, dược]

U+846F, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yao4, yue4;
Việt bính: joek1 joek3 joek6;

ước, dược

Nghĩa Trung Việt của từ 葯

(Danh) Đầu nhụy đực của hoa, tức là hùng nhị .

(Danh)
Cây bạch chỉ .Một âm là dược.

(Danh)
Dạng viết khác của dược .

dược, như "biệt dược; độc dược; thảo dược" (vhn)
ước, như "ước (đầu nhị đực)" (gdhn)

Chữ gần giống với 葯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

Dị thể chữ 葯

, ,

Chữ gần giống 葯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 葯 Tự hình chữ 葯 Tự hình chữ 葯 Tự hình chữ 葯

ước [ước]

U+7BB9, tổng 15 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yue1;
Việt bính: ;

ước

Nghĩa Trung Việt của từ 箹

(Danh) Nhạc khí thời xưa, như cái sanh nhỏ.

Chữ gần giống với 箹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,

Dị thể chữ 箹

𰩺,

Chữ gần giống 箹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 箹 Tự hình chữ 箹 Tự hình chữ 箹 Tự hình chữ 箹

Dịch ước sang tiếng Trung hiện đại:

《提出或商量(须要共同遵守的事)。》
《定的事; 共同订立、须要共同遵守的条文。》
《邀请。》
希望 《 心里想着达到某种目的或出现某种情况。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ước

ước:ước ao, ước mong
ước:ước ao, ước mong
ước:ước (đầu nhị đực)
ước:ước (đầu nhị đực)
ước:xem dược
ước tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ước Tìm thêm nội dung cho: ước