Chữ 擾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擾, chiết tự chữ NHIỄU, NHẦU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擾:

擾 nhiễu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 擾

Chiết tự chữ nhiễu, nhầu bao gồm chữ 手 憂 hoặc 扌 憂 hoặc 才 憂 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 擾 cấu thành từ 2 chữ: 手, 憂
  • thủ
  • âu, ưu
  • 2. 擾 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 憂
  • thủ
  • âu, ưu
  • 3. 擾 cấu thành từ 2 chữ: 才, 憂
  • tài
  • âu, ưu
  • nhiễu [nhiễu]

    U+64FE, tổng 18 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: rao3, rou2;
    Việt bính: jiu2 jiu5
    1. [侵擾] xâm nhiễu;

    nhiễu

    Nghĩa Trung Việt của từ 擾

    (Động) Quấy rối, làm loạn.
    ◎Như: nhiễu loạn nhân tâm
    làm rối loạn lòng người.

    (Động)
    Quấy rầy, làm phiền (cách nói xã giao, khách khí).
    ◎Như: thao nhiễu quấy quả, làm phiền rầy.

    (Động)
    Nuôi cho thuần, tuần phục.
    ◇Chu Lễ : Chưởng dưỡng mãnh thú nhi giáo nhiễu chi (Hạ quan , Phục bất thị ) Coi việc nuôi thú dữ mà dạy cho chúng thuần phục.

    (Động)
    Làm cho yên, an phủ, an định.
    ◇Vương An Thạch : Dĩ đạo nhiễu dân giả dã (Nguyên giáo ) Lấy đạo làm cho yên dân.

    (Tính)
    Nhu thuận.
    ◇Thư Kinh : Nhiễu nhi nghị (Cao Dao Mô ) Nhu thuận mà quả quyết.

    (Danh)
    Gia súc.
    ◇Chu Lễ : Kì súc nghi lục nhiễu (Hạ quan , Chức phương thị ) Về súc vật, nên nuôi sáu loại gia súc (ngựa, bò, cừu, heo, chó, gà).

    nhiễu, như "quấy nhiễu" (vhn)
    nhầu, như "nhầu nát" (btcn)

    Chữ gần giống với 擾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢷹, 𢸚, 𢸛, 𢸜, 𢸝, 𢸞, 𢸟, 𢸠, 𢸡, 𢸢,

    Dị thể chữ 擾

    ,

    Chữ gần giống 擾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 擾 Tự hình chữ 擾 Tự hình chữ 擾 Tự hình chữ 擾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 擾

    nhiễu:quấy nhiễu
    nhầu:nhầu nát
    擾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 擾 Tìm thêm nội dung cho: 擾