Từ: 杰出 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杰出:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杰出 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiéchū] xuất chúng; kiệt xuất; xuất sắc; lỗi lạc; phi thường; tuyệt vời (tài năng, thành tích)。(才能、成就)出众。
杰出人物。
nhân vật xuất chúng.
华罗庚成为当代国内外杰出的教学大师。
Hoa La Canh trở thành bậc thầy kiệt xuất trong và ngoài nước về môn toán.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杰

kiệt:hào kiệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 
杰出 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杰出 Tìm thêm nội dung cho: 杰出