Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 花团锦簇 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花团锦簇:
Nghĩa của 花团锦簇 trong tiếng Trung hiện đại:
[huātuánjǐncù] sắc màu rực rỡ; rực rỡ gấm hoa。形容五彩缤纷、十分华丽的形象。
真是花团锦簇。
thật là sắc màu rực rỡ.
真是花团锦簇。
thật là sắc màu rực rỡ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 团
| đoàn | 团: | đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锦
| cẩm | 锦: | cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 簇
| thốc | 簇: | thốc (chụm lại, mới tinh) |

Tìm hình ảnh cho: 花团锦簇 Tìm thêm nội dung cho: 花团锦簇
