Từ: 花团锦簇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花团锦簇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花团锦簇 trong tiếng Trung hiện đại:

[huātuánjǐncù] sắc màu rực rỡ; rực rỡ gấm hoa。形容五彩缤纷、十分华丽的形象。
真是花团锦簇。
thật là sắc màu rực rỡ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锦

cẩm:cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簇

thốc:thốc (chụm lại, mới tinh)
花团锦簇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花团锦簇 Tìm thêm nội dung cho: 花团锦簇