Chữ 奚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奚, chiết tự chữ HỀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奚:

奚 hề

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 奚

Chiết tự chữ hề bao gồm chữ 爪 幺 大 hoặc 爫 幺 大 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 奚 cấu thành từ 3 chữ: 爪, 幺, 大
  • trảo, trảu, trẩu, vuốt
  • yêu
  • dãy, dảy, thái, đại
  • 2. 奚 cấu thành từ 3 chữ: 爫, 幺, 大
  • làm, trảo
  • yêu
  • dãy, dảy, thái, đại
  • hề [hề]

    U+595A, tổng 10 nét, bộ Đại 大
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1, xi2;
    Việt bính: hai4;

    hề

    Nghĩa Trung Việt của từ 奚

    (Danh) Đứa ở, bộc dịch.
    ◎Như: hề đồng
    , tiểu hề .

    (Danh)
    Dân tộc Hề ở Trung Quốc thời xưa.

    (Danh)
    Tên đất, nay ở vào tỉnh Sơn Đông.

    (Danh)
    Họ Hề.

    (Phó)
    Lời ngờ hỏi: gì, sao thế?
    ◇Luận Ngữ : Hoặc vị Khổng Tử viết: Tử hề bất vi chính? : (Vi chính ) Có người hỏi Khổng Tử: Tại sao ông không ra làm quan?
    hề, như "hề chi; chẳng hề" (vhn)

    Nghĩa của 奚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xī]Bộ: 大 (夨) - Đại
    Số nét: 10
    Hán Việt: HỀ
    1. sao; nào (từ nghi vấn)。疑问词,何。
    2. họ Hề。姓。
    Từ ghép:
    奚落 ; 奚幸

    Chữ gần giống với 奚:

    , , , 𡘮, 𡘯,

    Chữ gần giống 奚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 奚 Tự hình chữ 奚 Tự hình chữ 奚 Tự hình chữ 奚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 奚

    hề:hề chi; chẳng hề
    奚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 奚 Tìm thêm nội dung cho: 奚