Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 溟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 溟, chiết tự chữ MINH, MÊNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溟:
溟
Pinyin: ming2, ming3, mi4;
Việt bính: ming4
1. [北溟] bắc minh;
溟 minh
Nghĩa Trung Việt của từ 溟
(Danh) Bể, biển.◎Như: Nam minh 南溟 bể Nam.
(Tính) Mưa nhỏ.
(Tính) Đen xanh.
mênh, như "mênh mông" (vhn)
minh, như "Đông minh (biển Đông)" (btcn)
Nghĩa của 溟 trong tiếng Trung hiện đại:
[míng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: MINH
biển。海。
东溟。
biển đông.
Từ ghép:
溟濛
Số nét: 14
Hán Việt: MINH
biển。海。
东溟。
biển đông.
Từ ghép:
溟濛
Chữ gần giống với 溟:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溟
| minh | 溟: | Đông minh (biển Đông) |
| mênh | 溟: | mênh mông |

Tìm hình ảnh cho: 溟 Tìm thêm nội dung cho: 溟
