Chữ 溟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 溟, chiết tự chữ MINH, MÊNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溟:

溟 minh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 溟

溟

Chiết tự chữ 溟

Chiết tự chữ minh, mênh bao gồm chữ 水 冥 hoặc 氵 冥 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 溟 cấu thành từ 2 chữ: 水, 冥
  • 水 thuỷ, thủy
  • 冥 minh, mênh, mưng
  • 2. 溟 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 冥
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 冥 minh, mênh, mưng
  • minh [minh]

    U+6E9F, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ming2, ming3, mi4;
    Việt bính: ming4
    1. [北溟] bắc minh;

    溟 minh

    Nghĩa Trung Việt của từ 溟

    (Danh) Bể, biển.
    ◎Như: Nam minh 南
    溟 bể Nam.

    (Tính)
    Mưa nhỏ.

    (Tính)
    Đen xanh.

    mênh, như "mênh mông" (vhn)
    minh, như "Đông minh (biển Đông)" (btcn)

    Nghĩa của 溟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [míng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 14
    Hán Việt: MINH
    biển。海。
    东溟。
    biển đông.
    Từ ghép:
    溟濛

    Chữ gần giống với 溟:

    㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

    Chữ gần giống 溟

    湄, 漑, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 溟 Tự hình chữ 溟 Tự hình chữ 溟 Tự hình chữ 溟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 溟

    minh溟:Đông minh (biển Đông)
    mênh溟:mênh mông
    溟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 溟 Tìm thêm nội dung cho: 溟