Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
nhũ toan
Chất sữa chua.
Nghĩa của 乳酸 trong tiếng Trung hiện đại:
[rǔsuān] a-xít lac-tic。有机化合物,分子式CH3CHOHCOOH,无色或带黄色的糖浆状液体。存在于酸乳、血或尿中。用于食品、皮革、纺织、医药等工业。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乳
| nhú | 乳: | nhú lên |
| nhũ | 乳: | nhũ hoa (đầu vú) |
| nhỗ | 乳: | nhỗ nhã (khiếm nhã với người trên) |
| vú | 乳: | vú mẹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 酸
| toan | 酸: | toan (chua; đau; nghèo) |

Tìm hình ảnh cho: 乳酸 Tìm thêm nội dung cho: 乳酸
