Từ: 乳酸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乳酸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhũ toan
Chất sữa chua.

Nghĩa của 乳酸 trong tiếng Trung hiện đại:

[rǔsuān] a-xít lac-tic。有机化合物,分子式CH3CHOHCOOH,无色或带黄色的糖浆状液体。存在于酸乳、血或尿中。用于食品、皮革、纺织、医药等工业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乳

nhú:nhú lên
nhũ:nhũ hoa (đầu vú)
nhỗ:nhỗ nhã (khiếm nhã với người trên)
:vú mẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酸

toan:toan (chua; đau; nghèo)
乳酸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乳酸 Tìm thêm nội dung cho: 乳酸