Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 舱口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舱口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 舱口 trong tiếng Trung hiện đại:

[cāngkǒu] 1. cửa hầm; cửa sập。能垂直进入船舱的门或格子盖。
2. cửa xuống hầm (tàu thuỷ)。供出入舱室或贮藏室的船舱开口,特指船舶甲板之间通道口。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舱

thương:thương (khoang thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
舱口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舱口 Tìm thêm nội dung cho: 舱口