Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mạch đo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mạch đo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mạchđo

Dịch mạch đo sang tiếng Trung hiện đại:

量度电路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: mạch

mạch:nhìn một mạch (nhìn chằm chằm)
mạch:mạch máu; mạch nguồn
mạch:mạch máu; mạch nguồn
mạch:mạch máu; động mạch, tĩnh mạch
mạch:thọc mạch (tìm dò)
mạch:thọc mạch (tìm dò)
mạch:mạch đường, đi từng mạch
mạch:mưa phùn, mưa bụi
mạch:mạch địa, mạch nhiên (không ngờ)
mạch:mạch địa, mạch nhiên (không ngờ)
mạch:lúa mạch;kẹo mạch nha
mạch:lúa mạch;kẹo mạch nha

Nghĩa chữ nôm của chữ: đo

đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đo𡳢:đắn đo; so đo; sâu đo
đo𡳤:đắn đo; so đo; sâu đo
đo𡳣:đắn đo; so đo; sâu đo
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đo:đo đạc
đo𢵋:đo đạc
đo:đắn đo; so đo; sâu đo

Gới ý 15 câu đối có chữ mạch:

Thám hoa hạnh tế thời sơ hạ,Mộng yến hân phùng mạch chí thu

Thăm hoa may gặp thời sơ hạ,Mộng yến vừa hay mạch đến thu

mạch đo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mạch đo Tìm thêm nội dung cho: mạch đo