Chữ 骛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骛, chiết tự chữ VỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骛:

骛 vụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 骛

Chiết tự chữ vụ bao gồm chữ 敄 马 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

骛 cấu thành từ 2 chữ: 敄, 马
  • vụ [vụ]

    U+9A9B, tổng 12 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 騖;
    Pinyin: wu4, ao4;
    Việt bính: mou6;

    vụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 骛

    Giản thể của chữ .
    vụ, như "vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)" (gdhn)

    Nghĩa của 骛 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (騖)
    [wù]
    Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 19
    Hán Việt: VỤ
    1. chạy ngang chạy dọc。纵横奔驰。
    2. theo đuổi (một sự nghiệp, công việc)。从事;致力。
    好高骛远。
    theo đuổi mục tiêu cao xa, có tham vọng viễn vông.

    Chữ gần giống với 骛:

    , , , , , 𫘨,

    Dị thể chữ 骛

    ,

    Chữ gần giống 骛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 骛 Tự hình chữ 骛 Tự hình chữ 骛 Tự hình chữ 骛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 骛

    vụ:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
    骛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 骛 Tìm thêm nội dung cho: 骛