Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 骛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骛, chiết tự chữ VỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骛:
骛
Biến thể phồn thể: 騖;
Pinyin: wu4, ao4;
Việt bính: mou6;
骛 vụ
vụ, như "vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)" (gdhn)
Pinyin: wu4, ao4;
Việt bính: mou6;
骛 vụ
Nghĩa Trung Việt của từ 骛
Giản thể của chữ 騖.vụ, như "vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)" (gdhn)
Nghĩa của 骛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (騖)
[wù]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 19
Hán Việt: VỤ
1. chạy ngang chạy dọc。纵横奔驰。
2. theo đuổi (một sự nghiệp, công việc)。从事;致力。
好高骛远。
theo đuổi mục tiêu cao xa, có tham vọng viễn vông.
[wù]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 19
Hán Việt: VỤ
1. chạy ngang chạy dọc。纵横奔驰。
2. theo đuổi (một sự nghiệp, công việc)。从事;致力。
好高骛远。
theo đuổi mục tiêu cao xa, có tham vọng viễn vông.
Dị thể chữ 骛
騖,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骛
| vụ | 骛: | vụ (vịt trời); vụ (theo tìm) |

Tìm hình ảnh cho: 骛 Tìm thêm nội dung cho: 骛
