Từ: 芳心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芳心:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 芳 • 心

Nghĩa của 芳心 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāngxīn] tâm hồn thiếu nữ。指年轻女子的心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芳

phương芳:phương (thơm): phương thảo (cỏ thơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức
芳心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 芳心 Tìm thêm nội dung cho: 芳心