Từ: 收场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 收场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 收场 trong tiếng Trung hiện đại:

[shōuchǎng] 1. kết thúc。结束。
他的话匣子一打开,就不容易收场。
anh mà mở miệng thì khó lòng mà ngừng lại được.
2. kết cục。结局;下场。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
收场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 收场 Tìm thêm nội dung cho: 收场