Từ: 郵船 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 郵船:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bưu thuyền
Tàu lớn, theo định tuyến hoặc định kì, chuyên chở qua đường biển hoặc đường sông. § Cũng gọi là
bưu luân
輪. Ngày xưa gửi bưu kiện qua đường thủy đều dùng những tàu lớn chạy nhanh loại này, nên có tên. ◇Khang Hữu Vi 為:
Chỉnh thị tràng, chú sao tệ, sáng bưu thuyền, tỉ bần dân
場, 幣, 船, 民 (Thượng Thanh đế đệ ngũ thư 書).

Nghĩa của 邮船 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuchuán] tàu biển chở khách chạy định kỳ; tàu chuyến。海洋上定线、定期航行的大型客运轮船。因过去水运邮件总是委托这种大型快速客轮运载,故名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郵

bưu: 
bươu:bươu đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 船

thuyền:chiếc thuyền
郵船 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 郵船 Tìm thêm nội dung cho: 郵船