Từ: 照舊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 照舊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiếu cựu
Y như trước, không có gì thay đổi. ◇Nho lâm ngoại sử 史:
Minh nhật nhất cá khách bất thiêm, nhất cá khách bất giảm, hoàn thị ngã môn chiếu cựu lục cá nhân
添, 減, 人 (Đệ tứ thập cửu hồi) Hôm sau không có thêm một người khách nào, chẳng bớt đi một người khách nào, trước sau vẫn y nguyên là sáu người chúng tôi.☆Tương tự:
hoàn thị
,
chiếu dạng
樣,
nhưng cựu
.

Nghĩa của 照旧 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàojiù] như cũ; như trước; theo lệ cũ。跟原来一样。
我们休息了一下,照旧往前走。
chúng ta nghỉ một chút, rồi đi tiếp.
这本书再版时,体例可以照旧,资料必须补充。
quyển sách này khi tái bản, thể thức có thể như cũ, như tư liệu thì cần phải bổ sung.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舊

cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu
lâu:lâu (cỏ lâu, mầm ăn được)
照舊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 照舊 Tìm thêm nội dung cho: 照舊