Từ: bồi thêm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bồi thêm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bồithêm

Dịch bồi thêm sang tiếng Trung hiện đại:

《为了保护植物或墙堤等, 在根基部分堆上土。》gốc ngô cần bồi thêm ít đất nữa.
玉米根部要多培点儿土。
培修 《用添土加固的办法维修(堤防等)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bồi

bồi:đất bồi
bồi:bồi hồi
bồi󰇔: 
bồi:bồi vá
bồi:bồi vá
bồi: 
bồi:bồi hồi
bồi:giấy bồi
bồi:bồi thường
bồi:bồi thường
bồi: 
bồi: 
bồi:bồi bàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: thêm

thêm𬁮:thêm vào
thêm:thêm bớt, thêm thắt
thêm:thêm vào

Gới ý 15 câu đối có chữ bồi:

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Mộng bút hiền tự thiêm nhất hữu,Bồi lan thụy ứng úy song thân

Mộng bút con theo thêm một bạn,Vun lan điềm tốt thỏa hai thân

Bút hiệp huân phong my thái hoạ,Lan bồi cẩm thế mộng đầu hương

Bút nhờ gió ấm tô mày đẹp,Lan tốt bên thềm mộng toả hương

bồi thêm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bồi thêm Tìm thêm nội dung cho: bồi thêm