cứu hỏa
Chữa cháy. ◇Hàn Thi ngoại truyện 韓詩外傳:
Tấn Bình Công chi thì, tàng bảo chi đài thiêu, sĩ đại phu văn giả, giai xu xa trì mã cứu hỏa
晉平公之時, 藏寶之臺燒, 士大夫聞者, 皆趨車馳馬救火 (Quyển thập 卷十).Tên khác của
huỳnh hỏa trùng
螢火蟲 con đom đóm
Nghĩa của 救火 trong tiếng Trung hiện đại:
救火队。
đội cứu hoả.
救火车。
xe cứu hoả.
消防队员正在救火。
đội viên phòng cháy chữa cháy đang cứu hoả.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 救
| cứu | 救: | cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |

Tìm hình ảnh cho: 救火 Tìm thêm nội dung cho: 救火
