Từ: 锋芒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锋芒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锋芒 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngmáng] 1. mũi nhọn。刀剑的尖端,多比喻事物的尖利部分。
斗争的锋芒指向帝国主义。
mũi nhọn của đấu tranh là nhằm vào chủ nghĩa đế quốc.
2. sự sắc sảo; tài năng。比喻显露出来的才干。
锋芒外露
bộc lộ tài năng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锋

phong:xung phong, tiên phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芒

man:mê man
mang:nhớ mang máng
màng:màng tưởng; chẳng màng
mưng:mưng mủ, nhọt mưng
mường:mường tượng
mượng: 
vong:mạch vong (râu hạt lúa mì)
锋芒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锋芒 Tìm thêm nội dung cho: 锋芒