Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 锋芒 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēngmáng] 1. mũi nhọn。刀剑的尖端,多比喻事物的尖利部分。
斗争的锋芒指向帝国主义。
mũi nhọn của đấu tranh là nhằm vào chủ nghĩa đế quốc.
2. sự sắc sảo; tài năng。比喻显露出来的才干。
锋芒外露
bộc lộ tài năng
斗争的锋芒指向帝国主义。
mũi nhọn của đấu tranh là nhằm vào chủ nghĩa đế quốc.
2. sự sắc sảo; tài năng。比喻显露出来的才干。
锋芒外露
bộc lộ tài năng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锋
| phong | 锋: | xung phong, tiên phong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 芒
| man | 芒: | mê man |
| mang | 芒: | nhớ mang máng |
| màng | 芒: | màng tưởng; chẳng màng |
| mưng | 芒: | mưng mủ, nhọt mưng |
| mường | 芒: | mường tượng |
| mượng | 芒: | |
| vong | 芒: | mạch vong (râu hạt lúa mì) |

Tìm hình ảnh cho: 锋芒 Tìm thêm nội dung cho: 锋芒
