Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quệ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ quệ:
U+7357, tổng 15 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: jue2, xu4;
Việt bính: kyut3;
獗 quyết, quệ
Nghĩa Trung Việt của từ 獗
(Tính) Xương quyết 猖獗 hung hãn, ngang ngạnh.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thử vật xương quyết, ngã thượng bất năng cự phục chi 此物猖獗, 我尚不能遽服之 (Tiêu minh 焦螟) Con vật này hung hãn lắm, ta cũng không thể thu phục nó mau chóng được.
§ Tục quen đọc là quệ.
quyết, như "xương quyết (mầm ác lan tràn)" (gdhn)
Nghĩa của 獗 trong tiếng Trung hiện đại:
[jué]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 16
Hán Việt: QUYẾT
见〖猖獗〗。
1. hung hăng; ngang ngược; quá khích; hùng hổ。凶猛而放肆。
2. đổ; ngã; lật。倾覆;跌倒。
Số nét: 16
Hán Việt: QUYẾT
见〖猖獗〗。
1. hung hăng; ngang ngược; quá khích; hùng hổ。凶猛而放肆。
2. đổ; ngã; lật。倾覆;跌倒。
Tự hình:

Pinyin: jue2, jue3, gui4;
Việt bính: gwai3 kyut3;
蹶 quyết, quệ
Nghĩa Trung Việt của từ 蹶
(Động) Ngã, vấp, té nhào.◇Sử Kí 史記: Binh pháp, bách lí nhi thú lợi giả quyết thượng tướng 兵法, 百里而趣利者蹶上將 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Binh pháp (dạy), đi tìm thắng lợi ở ngoài trăm dặm (thì) tướng giỏi (cũng) vấp ngã.
(Động) Thất bại, thua.
◎Như: nhất quyết bất chấn 一蹶不振 thất bại không phấn chấn khôi phục được nữa.
◇Tuân Tử 荀子: Chủ chi nghiệt, sàm nhân đạt, hiền năng độn đào, quốc nãi quyết 主之孽, 讒人達, 賢能遁逃, 國乃蹶 (Thành tướng 成相) Chúa thì xấu ác, kẻ gièm pha thành đạt, người hiền tài trốn tránh, nước rồi sẽ thất bại.
(Động) Đạp, giẫm.
◇Dương Hùng 揚雄: Quyết tùng bách, chưởng tật lê 蹶松柏, 掌蒺藜 (Vũ liệp phú 羽獵賦) Đạp lên cây tùng cây bách, nắm bứt cỏ tật cỏ lê.
(Động) Đi nhanh, chạy nhanh.
◇Quốc ngữ 國語: Quyết nhi xu chi, duy khủng phất cập 蹶而趨之, 唯恐弗及 (Việt ngữ 越語) Chạy nhanh rảo bước, chỉ sợ không kịp.
(Động) Đá, lấy chân đá.
◇Vương Sung 王充: Cử túc nhi quyết 舉足而蹶 (Luận hành 論衡, Luận tử 論死) Giơ chân mà đá.
(Phó) Sững dậy, choàng dậy.
◇Nam sử 南史: Thường hoài ưu cụ, mỗi ư miên trung quyết khởi tọa 常懷憂懼, 每於眠中蹶起坐 (Văn đế chư tử truyện 文帝諸子傳) Thường mang lo sợ, thường khi trong giấc ngủ bỗng ngồi choàng dậy.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là quệ cả.
què, như "què chân" (gdhn)
quệ, như "kiệt quệ" (gdhn)
Nghĩa của 蹶 trong tiếng Trung hiện đại:
[jué]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 19
Hán Việt: QUỆ, QUYẾT
gục ngã; thất bại (ví với việc thất bại)。摔倒,比喻失败或挫折。
一蹶不振。
gục ngã không dậy được.
Ghi chú: 另见juě
[juě]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: QUẾ, QUYẾT
đá hậu; đá sau。蹶子。
Ghi chú: 另见jué
Từ ghép:
蹶子
Số nét: 19
Hán Việt: QUỆ, QUYẾT
gục ngã; thất bại (ví với việc thất bại)。摔倒,比喻失败或挫折。
一蹶不振。
gục ngã không dậy được.
Ghi chú: 另见juě
[juě]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: QUẾ, QUYẾT
đá hậu; đá sau。蹶子。
Ghi chú: 另见jué
Từ ghép:
蹶子
Chữ gần giống với 蹶:
䠣, 䠤, 䠥, 䠦, 䠧, 蹨, 蹬, 蹭, 蹯, 蹰, 蹱, 蹲, 蹴, 蹵, 蹶, 蹷, 蹹, 蹺, 蹻, 蹼, 蹽, 蹾, 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,Tự hình:

Dịch quệ sang tiếng Trung hiện đại:
土气 《不时髦的风格、式样等。》土 《不合潮流; 不开通。》
懒; 劳倦; 疲劳; 疲乏 《因运动过度或刺激过强, 细胞、组织或器官的机能或反应能力减弱。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: quệ
| quệ | 蹷: | kiệt quệ |
| quệ | 撅: | quệ (vạch áo) |
| quệ | 跬: | kiệt quệ |
| quệ | 蹶: | kiệt quệ |

Tìm hình ảnh cho: quệ Tìm thêm nội dung cho: quệ
