Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 镝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镝, chiết tự chữ ĐÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镝:

镝 đích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 镝

Chiết tự chữ đích bao gồm chữ 金 啇 hoặc 钅 啇 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 镝 cấu thành từ 2 chữ: 金, 啇
  • ghim, găm, kim
  • 2. 镝 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 啇
  • kim
  • đích [đích]

    U+955D, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鏑;
    Pinyin: di2, di1;
    Việt bính: dik1;

    đích

    Nghĩa Trung Việt của từ 镝

    Giản thể của chữ .
    đích, như "ô đích (tên bay vo vo)" (gdhn)

    Nghĩa của 镝 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鏑)
    [dī]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 19
    Hán Việt: ĐÍCH
    đy-sprô-si-um (nguyên tố hoá học)。金属元素,符号Dy (dysprosium)。是一种稀土金属。用于原子能工业和激光材料等。
    Ghi chú: 另见dí
    [dí]
    Bộ: 钅(Kim)
    Hán Việt: ĐÍCH
    đầu mũi tên; tên; mũi tên。箭头,也指箭。
    锋镝
    mũi tên nhọn
    鸣镝
    mũi tên kêu
    Ghi chú: 另见dī

    Chữ gần giống với 镝:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 镝

    ,

    Chữ gần giống 镝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镝 Tự hình chữ 镝 Tự hình chữ 镝 Tự hình chữ 镝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 镝

    đích:ô đích (tên bay vo vo)
    镝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镝 Tìm thêm nội dung cho: 镝