Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 镝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镝, chiết tự chữ ĐÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镝:
镝
Biến thể phồn thể: 鏑;
Pinyin: di2, di1;
Việt bính: dik1;
镝 đích
đích, như "ô đích (tên bay vo vo)" (gdhn)
Pinyin: di2, di1;
Việt bính: dik1;
镝 đích
Nghĩa Trung Việt của từ 镝
Giản thể của chữ 鏑.đích, như "ô đích (tên bay vo vo)" (gdhn)
Nghĩa của 镝 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鏑)
[dī]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 19
Hán Việt: ĐÍCH
đy-sprô-si-um (nguyên tố hoá học)。金属元素,符号Dy (dysprosium)。是一种稀土金属。用于原子能工业和激光材料等。
Ghi chú: 另见dí
[dí]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐÍCH
đầu mũi tên; tên; mũi tên。箭头,也指箭。
锋镝
mũi tên nhọn
鸣镝
mũi tên kêu
Ghi chú: 另见dī
[dī]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 19
Hán Việt: ĐÍCH
đy-sprô-si-um (nguyên tố hoá học)。金属元素,符号Dy (dysprosium)。是一种稀土金属。用于原子能工业和激光材料等。
Ghi chú: 另见dí
[dí]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐÍCH
đầu mũi tên; tên; mũi tên。箭头,也指箭。
锋镝
mũi tên nhọn
鸣镝
mũi tên kêu
Ghi chú: 另见dī
Dị thể chữ 镝
鏑,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镝
| đích | 镝: | ô đích (tên bay vo vo) |

Tìm hình ảnh cho: 镝 Tìm thêm nội dung cho: 镝
