Từ: 二踢脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 二踢脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 二踢脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[èrtījiǎo]
pháo kép (pháo nổ hai tiếng)。双响(一种爆竹)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踢

dịch:dịch cầu (đá banh)
thích:thích (đá bằng chân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
二踢脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 二踢脚 Tìm thêm nội dung cho: 二踢脚