Cao su chống va đập cửa

Từ: 云崖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 云崖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 云崖 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúnyá] núi cao vút tận tầng mây。高耸入云的山崖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 崖

day:day dứt; day mắt, day huyệt
giay: 
nhai:nhai (ven núi)
云崖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 云崖 Tìm thêm nội dung cho: 云崖