Từ: 专有名词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 专有名词:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 专有名词 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuānyǒumíngcí] danh từ riêng。表示一个特定的人或物的名词,不带限定性修饰语,在英语中通常要大写字头,亦称专名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 专

chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ
专有名词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 专有名词 Tìm thêm nội dung cho: 专有名词