Từ: 云鬓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 云鬓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 云鬓 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúnbìn] tóc mây。妇女多而美的鬓发。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬓

bấn:túng bấn
tấn:tấn (tóc ở mai)
云鬓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 云鬓 Tìm thêm nội dung cho: 云鬓