Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 畀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畀, chiết tự chữ TÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畀:
畀
Pinyin: bi4;
Việt bính: bei2 bei3;
畀 tí
Nghĩa Trung Việt của từ 畀
(Động) Ban cho, cấp cho.(Động) Báo đền, thù đáp.
◇Thi Kinh 詩經: Bỉ xu giả tử, Hà dĩ tí chi? 彼姝者子, 何以畀之 (Dung phong 鄘風, Can mao 干旄) Người hiền đẹp đẽ kia, Lấy gì báo đáp?
tí, như "tí (cấp cho)" (gdhn)
Nghĩa của 畀 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 8
Hán Việt: TỈ
书
cho。给;给以,交给。
Số nét: 8
Hán Việt: TỈ
书
cho。给;给以,交给。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畀
| tí | 畀: | tí (cấp cho) |

Tìm hình ảnh cho: 畀 Tìm thêm nội dung cho: 畀
