Chữ 畀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畀, chiết tự chữ TÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畀:

畀 tí

Đây là các chữ cấu thành từ này: 畀

畀

Chiết tự chữ 畀

Chiết tự chữ tí bao gồm chữ 田 丌 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

畀 cấu thành từ 2 chữ: 田, 丌
  • 田 ruộng, điền
  • 丌
  • tí [tí]

    U+7540, tổng 8 nét, bộ Điền 田
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi4;
    Việt bính: bei2 bei3;

    畀 tí

    Nghĩa Trung Việt của từ 畀

    (Động) Ban cho, cấp cho.

    (Động)
    Báo đền, thù đáp.
    ◇Thi Kinh 詩
    經: Bỉ xu giả tử, Hà dĩ tí chi? 彼姝者子, 何以畀之 (Dung phong 鄘風, Can mao 干旄) Người hiền đẹp đẽ kia, Lấy gì báo đáp?
    tí, như "tí (cấp cho)" (gdhn)

    Nghĩa của 畀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bì]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
    Số nét: 8
    Hán Việt: TỈ
    书
    cho。给;给以,交给。

    Chữ gần giống với 畀:

    画, 甽, 甾, 甿, 畀, 畁, 畂, 畄, 畅,

    Chữ gần giống 畀

    畡, 畤, 畩, 淠, 畨, 畧, 畦, 略, 畣, 畫,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 畀 Tự hình chữ 畀 Tự hình chữ 畀 Tự hình chữ 畀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 畀

    tí畀:tí (cấp cho)
    畀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 畀 Tìm thêm nội dung cho: 畀