Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 五光十色 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 五光十色:
Nghĩa của 五光十色 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǔguāngshísè] Hán Việt: NGŨ QUANG THẬP SẮC
muôn màu muôn vẻ; màu sắc đẹp đẽ phong phú; màu sắc đa dạng。比喻色彩鲜艳,式样繁多。
muôn màu muôn vẻ; màu sắc đẹp đẽ phong phú; màu sắc đa dạng。比喻色彩鲜艳,式样繁多。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 五
| ngũ | 五: | ngã ngũ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 十
| thập | 十: | thập (số 10); thập phân; thập thò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 色
| sắc | 色: | màu sắc |
| sặc | 色: | sặc sỡ |

Tìm hình ảnh cho: 五光十色 Tìm thêm nội dung cho: 五光十色
