Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ngũ tạng
Năm cơ quan trong thân thể con người, gồm
tâm, can, tì, phế, thận
心, 肝, 脾, 肺, 腎 (tim, gan, dạ dày, phổi và thận).
Nghĩa của 五脏 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǔzàng] ngũ tạng (tâm, can, tì, phế, thận)。指心、肝、脾、肺、肾五种器官。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 五
| ngũ | 五: | ngã ngũ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 臟
| tạng | 臟: | tạng phủ |

Tìm hình ảnh cho: 五臟 Tìm thêm nội dung cho: 五臟
