Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 肝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肝, chiết tự chữ CAN, GAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肝:
肝
Pinyin: gan1, shi4;
Việt bính: gon1
1. [肝膽] can đảm 2. [肝火] can hỏa 3. [肝氣] can khí 4. [肝肺] can phế 5. [肝臟] can tạng 6. [肝腸寸斷] can tràng thốn đoạn;
肝 can
Nghĩa Trung Việt của từ 肝
(Danh) Gan.(Danh) Can đảm 肝膽: (1) Gan và mật. (2) Tỉ dụ lòng trung thành, thành khẩn.
◇Sử Kí 史記: Thần nguyện phi phúc tâm, thâu can đảm, hiệu ngu kế, khủng túc hạ bất năng dụng dã 臣願披腹心, 輸肝膽, 效愚計, 恐足下不能用也 (Hoài Âm Hầu truyện 淮陰侯傳) Tôi xin phơi bày gan ruột, nói rõ lòng thành, trình bày cái kế ngu muội của tôi, chỉ sợ túc hạ không biết dùng. (3) Người gan góc, có khí huyết.
gan, như "lá gan; gan dạ; gan lì" (vhn)
can, như "can trường, can đảm" (btcn)
Nghĩa của 肝 trong tiếng Trung hiện đại:
[gān]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 7
Hán Việt: CAN
gan; lá gan。人和高等动物的消化器官之一。人的肝在腹腔内右上部,分为两叶。主要功能是分泌胆汁,储藏动物淀粉,调节蛋白质、脂肪和碳水化合物的新陈代谢等,还有解毒、造血和凝血作用。也叫肝脏。
Từ ghép:
肝肠 ; 肝肠寸断 ; 肝胆 ; 肝胆相照 ; 肝火 ; 肝脑涂地 ; 肝气 ; 肝儿 ; 肝儿颤 ; 肝脏
Số nét: 7
Hán Việt: CAN
gan; lá gan。人和高等动物的消化器官之一。人的肝在腹腔内右上部,分为两叶。主要功能是分泌胆汁,储藏动物淀粉,调节蛋白质、脂肪和碳水化合物的新陈代谢等,还有解毒、造血和凝血作用。也叫肝脏。
Từ ghép:
肝肠 ; 肝肠寸断 ; 肝胆 ; 肝胆相照 ; 肝火 ; 肝脑涂地 ; 肝气 ; 肝儿 ; 肝儿颤 ; 肝脏
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肝
| can | 肝: | can trường, can đảm |
| gan | 肝: | lá gan; gan dạ; gan lì |
| gang | 肝: |

Tìm hình ảnh cho: 肝 Tìm thêm nội dung cho: 肝
