Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 井田制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 井田制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 井田制 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐngtiánzhì] chế độ tỉnh điền (chế độ ruộng đất trong thời kỳ nô lệ ở Trung Quốc)。中国奴隶社会时期,奴隶主为计算自己封地的大小和监督奴隶劳动,把土地划分成许多方块,象"井"字形,叫做井田制。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 井

giếng:giếng khơi
tĩn:cái hũ tĩn, cái tĩn
tểnh:tấp tểnh (tính việc lớn)
tễnh:tập tễnh
tỉn:tỉn (chum nhỏ)
tỉnh:tỉnh (giếng; gọn gàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 田

ruộng:ruộng nương, đồng ruộng
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
井田制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 井田制 Tìm thêm nội dung cho: 井田制