Từ: 用饭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 用饭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 用饭 trong tiếng Trung hiện đại:

[yòngfàn] dùng cơm。敬辞,吃饭。
请您用饭
mời ông dùng cơm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭

phạn:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)
用饭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 用饭 Tìm thêm nội dung cho: 用饭