Chữ 蛊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛊, chiết tự chữ CỔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛊:

蛊 cổ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蛊

蛊

Chiết tự chữ 蛊

Chiết tự chữ cổ bao gồm chữ 虫 皿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蛊 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 皿
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 皿 mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • cổ [cổ]

    U+86CA, tổng 11 nét, bộ Trùng 虫
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蠱;
    Pinyin: gu3;
    Việt bính: gu2;

    蛊 cổ

    Nghĩa Trung Việt của từ 蛊

    Giản thể của chữ 蠱.
    cổ, như "cổ vũ, cổ xuý" (gdhn)

    Nghĩa của 蛊 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蠱)
    [gǔ]
    Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 11
    Hán Việt: CỔ
    con sâu độc (duy nhất còn lại)。古代传说把许多毒虫放在器皿里使互相吞食,最后剩下不死的毒虫叫蛊,用来放在食物里害人。
    Từ ghép:
    蛊惑

    Chữ gần giống với 蛊:

    䖤, 䖥, 䖦, 䖧, 䖨, 䖩, 䖪, 䖫, 蚫, 蚯, 蚰, 蚱, 蚳, 蚴, 蚵, 蚶, 蚺, 蚻, 蚼, 蚽, 蚿, 蛀, 蛁, 蛃, 蛄, 蛅, 蛆, 蛇, 蛉, 蛊, 蛋, 蛌, 蛍, 蛎, 蛏, 﨡, 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,

    Dị thể chữ 蛊

    蠱,

    Chữ gần giống 蛊

    虲, 蜻, 蜳, 蜴, 蜵, 蜶, 蜷, 蜸, 蜹, 蜺,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蛊 Tự hình chữ 蛊 Tự hình chữ 蛊 Tự hình chữ 蛊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛊

    cổ蛊:cổ vũ, cổ xuý
    蛊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蛊 Tìm thêm nội dung cho: 蛊