Chữ 蛊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛊, chiết tự chữ CỔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛊:
蛊
Biến thể phồn thể: 蠱;
Pinyin: gu3;
Việt bính: gu2;
蛊 cổ
cổ, như "cổ vũ, cổ xuý" (gdhn)
Pinyin: gu3;
Việt bính: gu2;
蛊 cổ
Nghĩa Trung Việt của từ 蛊
Giản thể của chữ 蠱.cổ, như "cổ vũ, cổ xuý" (gdhn)
Nghĩa của 蛊 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蠱)
[gǔ]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 11
Hán Việt: CỔ
con sâu độc (duy nhất còn lại)。古代传说把许多毒虫放在器皿里使互相吞食,最后剩下不死的毒虫叫蛊,用来放在食物里害人。
Từ ghép:
蛊惑
[gǔ]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 11
Hán Việt: CỔ
con sâu độc (duy nhất còn lại)。古代传说把许多毒虫放在器皿里使互相吞食,最后剩下不死的毒虫叫蛊,用来放在食物里害人。
Từ ghép:
蛊惑
Chữ gần giống với 蛊:
䖤, 䖥, 䖦, 䖧, 䖨, 䖩, 䖪, 䖫, 蚫, 蚯, 蚰, 蚱, 蚳, 蚴, 蚵, 蚶, 蚺, 蚻, 蚼, 蚽, 蚿, 蛀, 蛁, 蛃, 蛄, 蛅, 蛆, 蛇, 蛉, 蛊, 蛋, 蛌, 蛍, 蛎, 蛏, 﨡, 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,Dị thể chữ 蛊
蠱,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛊
| cổ | 蛊: | cổ vũ, cổ xuý |

Tìm hình ảnh cho: 蛊 Tìm thêm nội dung cho: 蛊
