Từ: 守岁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 守岁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 守 • 岁

Nghĩa của 守岁 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒusuì] đón giao thừa。在农历除夕晚上不睡,直到天亮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú守:thái thú
thủ守:thủ (canh, nghe lời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岁

tuế岁:tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập
守岁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 守岁 Tìm thêm nội dung cho: 守岁