Từ: 用项 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 用项:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 用项 trong tiếng Trung hiện đại:

[yòngxiàng] chi phí; phí tổn。费用。
今年厂里要添不少机器,用项自然要增加一些。
năm nay trong xưởng sản xuất phải mua thêm một ít nông cụ, chi phí đương nhiên phải tăng thêm một chút.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 项

hạng:mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng
用项 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 用项 Tìm thêm nội dung cho: 用项