Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 交叉点 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāochādiǎn] 1. giao lộ。十字街头、道路或公路的交叉的点,尤其其中公路之一的终止点。
2. điểm giao nhau; chỗ giao lộ。铁路或公路曲线的两条切线或直线在延长时所相交的点。
2. điểm giao nhau; chỗ giao lộ。铁路或公路曲线的两条切线或直线在延长时所相交的点。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叉
| xoa | 叉: | quỷ dạ xoa; xoa xoã (nghẽn lối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |

Tìm hình ảnh cho: 交叉点 Tìm thêm nội dung cho: 交叉点
