Từ: 交叉点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交叉点:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 交 • 叉 • 点

Nghĩa của 交叉点 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāochādiǎn] 1. giao lộ。十字街头、道路或公路的交叉的点,尤其其中公路之一的终止点。
2. điểm giao nhau; chỗ giao lộ。铁路或公路曲线的两条切线或直线在延长时所相交的点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao交:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叉

xoa叉:quỷ dạ xoa; xoa xoã (nghẽn lối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp点:bếp lửa
chấm点:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm点:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
交叉点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交叉点 Tìm thêm nội dung cho: 交叉点