Từ: 交变电场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交变电场:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 交 • 变 • 电 • 场

Nghĩa của 交变电场 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāobiàn-diànchǎng] điện trường giao biến; điện trường biến đổi。强度和方向作周期性变化的电场。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao交:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến变:chính biến (thay đổi)
bến变:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện电:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng场:tràng (trại, sân khấu)
trường场:chiến trường; hội trường; trường học
交变电场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交变电场 Tìm thêm nội dung cho: 交变电场