Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 交变电场 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交变电场:
Nghĩa của 交变电场 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāobiàn-diànchǎng] điện trường giao biến; điện trường biến đổi。强度和方向作周期性变化的电场。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 场
| tràng | 场: | tràng (trại, sân khấu) |
| trường | 场: | chiến trường; hội trường; trường học |

Tìm hình ảnh cho: 交变电场 Tìm thêm nội dung cho: 交变电场
