Từ: chiến thư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chiến thư:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chiến • thư

chiến thư
Văn thư tuyên chiến. ★Tương phản:
hòa ước
和約. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Nhân báo Từ Châu hữu chiến thư đáo, Tháo sách nhi quan chi
人報徐州有戰書到, 操拆而觀之 (Đệ thập nhất hồi) Có người báo Từ Châu có chiến thư đến, (Tào) Tháo mở ra xem.

Dịch chiến thư sang tiếng Trung hiện đại:

战表 《向敌方宣战或挑战的文书(多见于旧小说、戏曲)。》hạ chiến thư.
下战表。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chiến

chiến战:chiến tranh, chiến đấu
chiến戰:chiến tranh, chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: thư

thư书:thư phục(chịu ép); thư hùng
thư姐:tiểu thư
thư恣:thư (tha hồ)
thư𪭣:(mang)
thư摅:thư (phát biểu ý kiến)
thư攄:thư (phát biểu ý kiến)
thư書:bức thư, viết thư; thư pháp
thư狙:thư (loại khỉ)
thư疎:thư tín
thư疽:ung thư
thư紓:thư thư
thư纾:thư thư
thư舒:thư thả
thư苴:thư (loại đay)
thư菹:thư (hình săm)
thư蛆:thư (con giòi)
thư詛:thư (trù dập)
thư诅:thư (trù dập)
thư趄:thư (nghiêng, dốc)
thư雎:thư (tên loài chim cổ)
thư雌:thư (con mái)
thư鞦:xem thu
thư龃:thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng)
thư齟:thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng)
chiến thư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chiến thư Tìm thêm nội dung cho: chiến thư